Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính chắn gió trước | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Thay kính sườn (trái/phải) | Từ 1.800.000đ | 3 – 5 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm | Từ 800.000đ | 2 năm |
Kinhotohcm.com Chuyên gia Cung cấp + Thay kính Ô tô hcm, Thay kính ô tô Bình dương, Thay kính ô tô Biên hòa, Thay kính ô tô đồng nai, Thay kính ô tô Brvt, Thay kính ô tô Long an, Thay kính ô tô Tây ninh, Thay kính ô tô tiền giang, Thay kính ô tô vĩnh long, Thay kính ô tô bến tre, Thay kính ô tô cần thơ...Gọi Làm Tận Nơi Ngay + Giá rẻ
GỌI NGAY THAY KÍNH Ô TÔ HCM
CTY CP XNK PHÂN PHỐI LẮP ĐẶT KÍNH XE Ô TÔ VIET NAM
=> Gọi Là CÓ Mặt Làm Tận Nơi Ngay
HCM-Bình dương- Đồng nai- Brvt-Long an-Tây ninh - Cần thơ
THỢ GIỎI 30 NĂM - RÁP 45" XONG - XE ĐI ĐƯỢC NGAY
Thay kính ôtô Tận Nơi, Thay Kính ô tô tận nhà, Thay kính ô tô giá rẻ, Thay kính xe ô tô chính hãng, Thay kính xe ô tô các loại, Thay kính xe con, Thay kính xe tải, Thay kính xe ca, Thay kính xe khách, Thay kính container, Thay kính xe ben, Thay kính đầu kéo, Thay kính xe cẩu... Thay kính ô tô các loại xe...
Thứ Năm, 26 tháng 6, 2025
🚗 Khi Nào Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi 7 Chỗ?
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính chắn gió trước | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau ô tô | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Thay kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 3 – 5 năm |
Dán phim cách nhiệt + kính | Từ 1.200.000đ | 2 – 3 năm |
🚘 Bạn có đang đối mặt với các vấn đề về kính xe hơi?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính chắn gió trước | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau ô tô | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Thay kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 3 – 5 năm |
Dán phim cách nhiệt + kính | Từ 1.200.000đ | 2 – 3 năm |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính xe hơi?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính chắn gió trước | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau ô tô | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Thay kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 3 – 5 năm |
Dán phim cách nhiệt + kính | Từ 1.200.000đ | 2 – 3 năm |
✨ Tại sao bạn cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính chắn gió trước | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau ô tô | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Thay kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 3 – 5 năm |
Dán phim cách nhiệt + kính | Từ 1.200.000đ | 2 – 3 năm |
🚗 Tại sao cần thay kính xe hơi kịp thời?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính chắn gió trước | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau ô tô | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Thay kính sườn (trái/phải) | Từ 1.800.000đ | 3 – 5 năm |
Dán phim cách nhiệt + kính | Từ 1.200.000đ | 2 – 3 năm |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Kịp Thời?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính chắn gió trước | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau ô tô | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Thay kính sườn (trái/phải) | Từ 1.800.000đ | 3 – 5 năm |
Dán phim cách nhiệt + kính | Từ 1.200.000đ | 2 – 3 năm |
🚘 Tại sao bạn cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW…) | Từ 4.800.000đ | Lên đến 10 năm |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Cần?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW…) | Từ 4.800.000đ | Lên đến 10 năm |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính xe hơi ngay khi phát hiện hư hỏng?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW…) | Từ 4.800.000đ | Lên đến 10 năm |
✅ Vì sao bạn nên thay kính xe hơi đúng lúc?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW…) | Từ 4.800.000đ | Lên đến 10 năm |
🚘 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW…) | Từ 4.800.000đ | Lên đến 10 năm |
🔍 Tại sao cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW…) | Từ 4.800.000đ | Lên đến 10 năm |
🚗 Tại sao bạn nên thay kính xe hơi tại Huyện Củ Chi?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW…) | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
🚘 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW...) | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi kịp thời?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW...) | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Kịp Thời?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 – 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 2 – 3 năm |
Kính xe cao cấp (Audi, BMW...) | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Bạn đang sử dụng Audi Q8 và gặp sự cố về kính xe tại Tân Bình?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi Audi Q8 tại Quận Phú Nhuận?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi Audi Q8?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
🚗 Tại sao thay kính xe hơi Audi Q8 cần lựa chọn đúng địa chỉ?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
🚘 Tại sao nên chọn dịch vụ thay kính xe hơi Q Bình Tân?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính xe Audi Q8 tại Quận 12?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Audi Q8?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
🚘 Vì sao bạn cần thay kính xe Audi Q8 đúng chuẩn tại Quận 10?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
🚗 Thay kính xe hơi Audi Q8 – Sự lựa chọn thông minh cho an toàn và phong cách
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q8 | Từ 4.800.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q8 | Từ 4.000.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải Audi Q8 | Từ 2.200.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính Q8 | Từ 1.500.000đ | 3 năm |
Dịch vụ thay kính xe hơi Q7 – Lựa chọn chuẩn xác cho sự an toàn và đẳng cấp của bạn
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 - 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính | Từ 1.200.000đ | 3 năm |
🚘 Tại Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Kịp Thời?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước xe phổ thông | Từ 3.000.000đ | 5 - 10 năm |
Thay kính sau xe sedan | Từ 2.500.000đ | 5 năm |
Kính sườn trái/phải | Từ 1.800.000đ | 3 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm thay kính | Từ 1.200.000đ | 3 năm |
✨ Tại sao cần thay kính xe hơi Q5?
Dịch vụ | Giá tham khảo | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính trước Audi Q5 | Từ 4.500.000đ | 10 năm |
Thay kính sau Audi Q5 | Từ 3.800.000đ | 5 năm |
Dán phim cách nhiệt kèm kính | Từ 2.000.000đ | 3 năm |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính xe hơi tại Quận 4 ngay khi phát hiện vết nứt?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) | Bảo hành |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 4.000.000 | 12 – 24 tháng |
Kính hậu | 1.000.000 – 3.000.000 | 12 tháng |
Kính cửa bên | 800.000 – 2.500.000 | 12 tháng |
Kính trời (sunroof) | Liên hệ báo giá | 12 tháng |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi ngay lập tức?
Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 1.800.000 – 5.000.000 |
Kính hông/trượt bên | Từ 800.000 – 2.500.000 |
Kính hậu (sau) | Từ 1.500.000 – 4.000.000 |
Dán film cách nhiệt kèm | Từ 900.000 – 2.500.000 |
🚘 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi ngay khi có dấu hiệu hư hỏng?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 |
Kính hậu (kính sau) | 1.000.000 |
Kính cửa hông | 800.000 |
Kính xe cao cấp | Liên hệ để báo giá riêng |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi ngay khi có dấu hiệu hư hỏng?
Loại kính | Giá thay (VNĐ) | Bảo hành |
---|---|---|
Kính lái | Từ 1.500.000đ | 12 tháng |
Kính hông | Từ 700.000đ | 6 tháng |
Kính hậu | Từ 900.000đ | 12 tháng |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi ngay khi phát hiện vấn đề?
Loại kính | Giá thay (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 1.500.000 |
Kính hậu | Từ 1.200.000 |
Kính sườn | Từ 900.000 |
Dán film cách nhiệt kèm | Từ 400.000 |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Có Dấu Hiệu Hư Hỏng?
Loại Kính | Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.800.000 – 6.500.000 |
Kính cửa hông | 800.000 – 2.500.000 |
Kính hậu (kính sau) | 1.200.000 – 4.000.000 |
🌟 Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Ngay Lập Tức?
Loại Kính | Giá Thay (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính cửa sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
Keo dán kính & phụ kiện | Đã bao gồm |
🔍 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi ngay?
Loại kính | Khoảng giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính cửa trước/sau | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
Kính chống ồn cao cấp | Từ 4.500.000 |
🚨 Tại Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Ngay Hôm Nay?
Loại kính ô tô | Mô tả |
---|---|
Kính chắn gió trước | Quan trọng nhất, ảnh hưởng trực tiếp đến tầm nhìn |
Kính sườn | Dễ vỡ, thường bị trầy xước do va chạm nhẹ |
Kính hậu | Hỗ trợ quan sát phía sau, đảm bảo an toàn khi lùi |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính xe hơi ngay khi bị hư hỏng?
Loại Kính | Khoảng Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính cửa (trái/phải) | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
🚘 Tại Sao Việc Thay Kính Xe Hơi Lại Quan Trọng Đến Thế?
Loại Kính Xe | Khoảng Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính cửa sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu sau | 1.200.000 – 3.000.000 |
Kính hậu nhỏ, xe tải | 500.000 – 1.200.000 |
🚨 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Ngay Lập Tức?
Loại Kính | Mức Giá Dự Kiến (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính cửa bên (trái/phải) | 800.000 – 2.500.000 |
Kính hậu (kính lái sau) | 1.200.000 – 3.800.000 |
🚘 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi ngay khi phát hiện hư hỏng?
Loại kính | Khoảng giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính sườn/cửa bên | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
Kính panorama/sunroof | 3.000.000 – 10.000.000+ |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Có Dấu Hiệu Hư Hỏng?
Loại Kính | Khoảng Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính sườn/cửa xe | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
🚗 Vì Sao Cần Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Có Dấu Hiệu Hư Hỏng?
Loại kính thay thế | Mức giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính cửa bên/sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
Kính dòng cao cấp (BMW, Audi...) | 5.000.000 – 12.000.000 |
🚙 Vì sao bạn nên thay kính xe hơi ngay khi phát hiện hư hỏng?
Loại Kính | Khoảng Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính sườn/cửa xe | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
Dịch vụ thay tận nơi | Miễn phí nội thành Gò Vấp |
🌟 Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Phát Hiện Hư Hỏng?
Loại Kính | Khoảng Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính sườn/cửa xe | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
Dịch vụ thay tận nơi | Miễn phí nội thành Gò Vấp |
✅ Tại Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Bị Nứt?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái trước | Từ 1.500.000đ – 6.000.000đ |
Kính cửa bên | Từ 700.000đ – 2.500.000đ |
Kính hậu | Từ 1.200.000đ – 4.500.000đ |
Dán kính chống nóng | Từ 1.000.000đ – 5.000.000đ |
🚗 Tại sao bạn nên thay kính xe hơi càng sớm càng tốt?
Loại kính cần thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 4.000.000 |
Kính chắn gió sau | 1.200.000 – 3.500.000 |
Kính cửa sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Dán phim cách nhiệt kèm | Ưu đãi giảm 30% |
🔍 Tại sao bạn cần thay kính xe hơi ngay khi phát hiện nứt, vỡ?
Loại kính | Giá thay mới (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 1.500.000 đến 3.500.000 |
Kính sườn | Từ 800.000 đến 2.000.000 |
Kính hậu | Từ 1.200.000 đến 2.800.000 |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Bị Hư?
Loại Kính | Mức Giá (VNĐ) | Bảo Hành |
---|---|---|
Kính lái zin Toyota | 2.800.000 – 4.500.000 | 12 tháng |
Kính hông Civic | 1.500.000 – 2.300.000 | 6 tháng |
Kính hậu Mazda | 2.200.000 – 3.600.000 | 12 tháng |
Kính sườn Hyundai | 1.000.000 – 1.800.000 | 6 tháng |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính xe hơi ngay lập tức?
Loại kính cần thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính lái xe 4 chỗ | Từ 1.500.000 |
Kính hậu xe 7 chỗ | Từ 2.000.000 |
Kính cửa bên (trước/sau) | Từ 800.000 |
Dán cách nhiệt cao cấp | Từ 500.000/tấm |
🌟 Vì sao bạn nên thay kính xe hơi ngay khi phát hiện hư hỏng?
Loại kính | Giá thay (VNĐ) | Bảo hành |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 1.800.000 | 12 tháng |
Kính cửa bên | Từ 800.000 | 6 tháng |
Kính hậu | Từ 1.200.000 | 12 tháng |
Kính xe hơi cao cấp (Lexus, BMW...) | Liên hệ báo giá | Theo từng dòng |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Tại Quận 7?
Dòng xe | Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|---|
Toyota Vios | Kính lái OEM | 2.800.000 |
Mazda CX-5 | Kính hậu có sấy | 3.500.000 |
Mercedes C-Class | Kính lái có cảm biến | 6.800.000 |
Kia Morning | Kính cửa trước | 1.000.000 |
Hyundai SantaFe | Kính hông nhỏ | 1.300.000 |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi Quận 6 ngay khi kính bị nứt?
Loại xe | Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|---|
Toyota Vios | Kính chắn gió trước | 1.800.000 |
Mazda 3 | Kính sau | 2.300.000 |
Ford Ranger | Kính cửa trước | 1.600.000 |
Kia Morning | Kính cửa sau | 1.200.000 |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi?
Loại Kính | Giá Tham Khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính lái thường | 1.500.000 – 3.000.000 |
Kính hông | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.000.000 – 2.500.000 |
Kính cách nhiệt cao cấp | Liên hệ để báo giá |
🚘 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái Toyota Vios | Từ 1.500.000 VNĐ |
Kính sườn Kia Morning | Từ 900.000 VNĐ |
Kính hậu Mazda 3 | Từ 1.200.000 VNĐ |
Kính cách nhiệt cao cấp | Từ 2.500.000 VNĐ |
🌟 Tại sao việc thay kính xe hơi lại quan trọng đến vậy?
Tiêu chí | Sửa kính | Thay kính mới |
---|---|---|
Chi phí | Rẻ hơn | Cao hơn một chút |
Tính thẩm mỹ | Có thể vẫn còn vết nứt | Mới hoàn toàn |
An toàn | Giảm so với kính mới | Tuyệt đối an toàn |
Độ bền | Trung bình | Cao, bền bỉ |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính xe hơi ngay khi bị nứt, vỡ?
Dòng xe phổ biến | Giá thay kính trước (VNĐ) | Giá thay kính sau (VNĐ) |
---|---|---|
Toyota Vios | 2.500.000 – 3.200.000 | 1.500.000 – 2.000.000 |
Honda City | 2.700.000 – 3.500.000 | 1.600.000 – 2.100.000 |
Ford Ranger | 3.000.000 – 4.200.000 | 2.000.000 – 2.800.000 |
Mercedes C-Class | 4.500.000 – 6.500.000 | 3.000.000 – 4.500.000 |
🚨 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi ngay khi có dấu hiệu hư hỏng?
Loại Kính | Giá Dự Kiến |
---|---|
Kính lái ô tô phổ thông | Từ 1.200.000đ |
Kính lái xe cao cấp | Từ 2.800.000đ |
Kính hậu, kính hông | Từ 800.000đ |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Có Vết Nứt?
Loại Kính | Giá Tham Khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính lái trước | 1.500.000 – 4.500.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
Kính sườn | 800.000 – 2.500.000 |
Kính sunroof | 2.000.000 – 6.000.000 |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Càng Sớm Càng Tốt?
Dòng xe | Giá thay kính trước | Giá thay kính sau |
---|---|---|
Toyota Vios | Từ 1.800.000đ | Từ 1.200.000đ |
Honda City | Từ 2.000.000đ | Từ 1.300.000đ |
Ford Ranger | Từ 2.500.000đ | Từ 1.600.000đ |
Hyundai Accent | Từ 1.700.000đ | Từ 1.100.000đ |
Vì sao bạn cần thay kính xe hơi càng sớm càng tốt?
Dòng xe | Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Toyota Vios | Kính lái | 2.500.000 – 3.200.000 |
Kia Morning | Kính hậu | 1.200.000 – 1.800.000 |
Honda City | Kính cửa bên | 900.000 – 1.300.000 |
Ford Ranger | Kính lái + dán keo | 3.500.000 – 4.000.000 |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Càng Sớm Càng Tốt?
Loại Kính | Giá Tham Khảo |
---|---|
Kính lái trước | 1.500.000đ – 5.000.000đ |
Kính hậu (sau) | 1.200.000đ – 4.000.000đ |
Kính sườn (trái/phải) | 800.000đ – 2.500.000đ |
Ép keo 2 lớp cao cấp | +500.000đ – 1.000.000đ |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Ô Tô Càng Sớm Càng Tốt?
Loại Kính | Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính trước ô tô phổ thông | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính sau liền sấy | 1.800.000 – 4.500.000 |
Kính cửa hông | 900.000 – 2.000.000 |
Kính xe cao cấp (Lexus, BMW,...) | 3.500.000 – 7.000.000 |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính ô tô càng sớm càng tốt?
Loại kính | Giá thay (VND) |
---|---|
Kính lái trước | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 2.800.000 |
Kính sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Kính trời (sunroof) | Liên hệ để báo giá |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính ô tô càng sớm càng tốt?
Loại xe | Giá thay kính trước | Giá thay kính sau |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Từ 1.500.000đ | Từ 900.000đ |
Xe 7 chỗ | Từ 2.000.000đ | Từ 1.200.000đ |
Xe tải, bán tải | Từ 2.500.000đ | Từ 1.500.000đ |
Xe sang (BMW, Audi...) | Liên hệ báo giá | Liên hệ báo giá |
📌 Tại sao bạn cần thay kính ô tô càng sớm càng tốt?
Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.000.000 |
Kính cửa trước/sau | 900.000 – 3.000.000 |
Kính hậu (kính sau) | 1.200.000 – 4.000.000 |
Kính trời (sunroof) | Liên hệ báo giá |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính ô tô ngay khi kính bị hư?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính lái ô tô | 1.500.000 – 6.000.000 |
Kính hậu ô tô | 1.200.000 – 5.000.000 |
Kính sườn | 800.000 – 3.000.000 |
Kính trần/sunroof | 2.500.000 – 10.000.000 |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính ô tô ngay khi phát hiện hư hỏng?
Loại xe | Loại kính thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 2.500.000 |
SUV/Crossover | Kính chắn gió sau | 2.000.000 – 3.500.000 |
Xe sang như Lexus, BMW | Kính sườn, kính hậu | 3.000.000 – 6.000.000 |
Kính sunroof | Loại đặc biệt | Tùy dòng xe – Liên hệ báo giá |
🔍 Vì sao bạn nên thay kính ô tô ngay khi phát hiện hư hỏng?
Dòng xe | Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 2.800.000 |
Xe 7 chỗ | Kính sườn | 1.200.000 – 2.500.000 |
Xe bán tải | Kính hậu | 1.800.000 – 3.000.000 |
Xe sang (BMW, Lexus) | Kính toàn cảnh (Panorama) | 5.000.000 – 9.000.000 |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính ô tô ngay khi có dấu hiệu hư hỏng?
Dòng xe | Loại kính thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 2.500.000 |
Xe SUV | Kính sườn | 1.200.000 – 2.200.000 |
Xe sang trọng | Kính hậu | 2.000.000 – 3.500.000 |
Dòng cao cấp | Kính chắn gió toàn phần | 4.000.000 – 7.000.000 |
🚘 Vì sao bạn nên thay kính ô tô ngay khi phát hiện hư hỏng?
Loại kính | Dòng xe phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | Xe 4 chỗ phổ thông | 1.500.000 - 2.500.000 |
Kính sườn | SUV, MPV | 1.200.000 - 2.200.000 |
Kính hậu | Xe sang trọng | 2.000.000 - 4.500.000 |
Kính chắn gió tích hợp cảm biến | Xe công nghệ cao | 3.500.000 - 6.000.000 |
🚗 Dịch Vụ Thay Kính Ô Tô Quận Bình Thạnh – An Toàn Trên Từng Cung Đường
Loại kính | Vị trí thay thế | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | Toàn bộ phía trước xe | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính cửa bên (sườn) | Cửa tài, phụ, sau | 900.000 – 2.000.000 |
Kính hậu (phía sau) | Đuôi xe | 1.200.000 – 2.800.000 |
Kính trời (sunroof) | Trên nóc xe | 2.000.000 – 5.000.000+ |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính ô tô ngay khi bị nứt, vỡ?
Dòng xe | Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 - 2.500.000 |
Xe SUV | Kính hông | 1.200.000 - 2.000.000 |
Xe bán tải | Kính hậu | 2.000.000 - 3.200.000 |
Xe cao cấp | Kính full cảm biến | 3.500.000 - 6.000.000 |
🚗 Dịch Vụ Thay Kính Ô Tô Quận 12 – Giải Pháp An Toàn Cho Chiếc Xe Của Bạn!
Loại xe | Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 - 2.500.000 |
Xe 7 chỗ | Kính sườn | 1.200.000 - 2.200.000 |
SUV cao cấp | Kính hậu | 2.000.000 - 3.500.000 |
Xe sang, nhập khẩu | Tất cả loại kính | Liên hệ để báo giá |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính ô tô khi kính bị nứt hoặc vỡ?
Dòng xe | Loại kính thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Sedan phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 2.500.000 |
SUV/Crossover | Kính sườn | 1.200.000 – 2.000.000 |
Xe sang/Luxury | Kính hậu | 2.500.000 – 5.000.000 |
Xe tải nhẹ | Kính chắn gió trước | 1.800.000 – 2.800.000 |
🚘 Dịch Vụ Thay Kính Ô Tô Quận 10 – Giải Pháp An Toàn Cho Chiếc Xe Của Bạn
Loại xe | Loại kính thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 2.400.000 |
SUV | Kính sườn / kính hậu | 1.500.000 – 3.000.000 |
Xe sang (Mercedes, BMW) | Kính toàn bộ | 4.000.000 – 8.000.000 |
🚘 Tại sao việc thay kính ô tô tại Quận 8 lại quan trọng?
Loại xe | Loại kính | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 2.500.000 |
SUV hoặc xe bán tải | Kính sườn hoặc kính hậu | 1.800.000 – 3.000.000 |
Xe sang, xe cao cấp | Kính cảm biến tích hợp | 3.500.000 – 6.000.000 |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Quan Tâm Đến Việc Thay Kính Ô Tô Tại Q-7?
Dòng xe | Loại kính thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Kính chắn gió trước | 1.500.000 - 2.500.000 |
Xe SUV | Kính sườn | 1.200.000 - 2.000.000 |
Xe sang trọng | Kính hậu | 2.500.000 - 4.000.000 |
🚘 Dịch Vụ Thay Kính Ô Tô Q-6 – Giải Pháp An Toàn, Nhanh Chóng và Uy Tín
Loại Kính | Giá Ước Tính |
---|---|
Kính trước ô tô | Từ 1.500.000đ |
Kính sau ô tô | Từ 1.200.000đ |
Kính cửa hông | Từ 800.000đ |
Kính hậu toàn bộ | Từ 2.000.000đ |
🚗 Vì Sao Việc Thay Kính Ô Tô Q5 Lại Quan Trọng?
Loại kính thay | Giá (VNĐ) | Thời gian thực hiện |
---|---|---|
Kính chắn gió trước (zin) | 4.500.000 – 6.500.000 | 1 – 1.5 giờ |
Kính chắn gió sau (zin) | 3.800.000 – 5.000.000 | 1 giờ |
Kính sườn (cửa bên) | 1.500.000 – 3.000.000 | 45 phút |
🚘 Tại sao bạn cần thay kính ô tô khi bị nứt, vỡ?
Loại kính | Giá thay (VNĐ) | Ghi chú |
---|---|---|
Kính lái (trước) | 1.200.000 – 5.000.000 | Tuỳ theo dòng xe và loại kính |
Kính hậu (sau) | 800.000 – 3.500.000 | |
Kính cửa bên | 600.000 – 2.500.000 | |
Kính nóc (sunroof) | 2.000.000 – 6.000.000 |
✅ Tại sao bạn cần thay kính ô tô khi bị hư hỏng?
Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) | Ghi chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 3.800.000 | Tùy dòng xe & chất liệu |
Kính hông / cửa trước | 800.000 – 2.000.000 | Có thể thay trong 30 phút |
Kính hậu / đuôi xe | 1.200.000 – 2.500.000 | Có sấy kính, đèn sương mù |
Kính trời / nóc xe | 2.500.000 – 6.000.000 | Lắp đặt phức tạp hơn |
🚗 Tại Sao Việc Thay Kính Ô Tô Ở Quận 1 Là Cần Thiết?
Loại kính | Giá ước tính | Ghi chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.500.000đ | Tùy dòng xe và loại kính |
Kính hông | 800.000đ – 2.000.000đ | Thay nhanh, hỗ trợ tận nơi |
Kính hậu | 1.500.000đ – 3.000.000đ | Có sấy kính, hỗ trợ bảo hành |
🚗 Tại Sao Bạn Cần Thay Kính Ô Tô Ngay Khi Phát Hiện Hư Hại?
Loại Kính | Giá Ước Tính | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.800.000đ | Giá thay đổi tùy dòng xe |
Kính cửa bên | 800.000đ – 2.200.000đ | Thay nhanh, không cần tháo taplo |
Kính hậu | 1.000.000đ – 3.000.000đ | Có sấy kính hay không sẽ khác |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính ô tô ngay khi phát hiện hư hỏng?
Loại Kính | Mức Giá Ước Tính | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.500.000đ | Tùy dòng xe và đời xe |
Kính hông | 800.000đ – 2.000.000đ | Hỗ trợ thay tại nhà miễn phí |
Kính hậu | 1.500.000đ – 3.000.000đ | Bao công lắp đặt và bảo hành |
Kính nóc | 2.000.000đ – 4.500.000đ | Kính cao cấp, cần đặt trước |
🚘 Tại Sao Bạn Nên Thay Kính Ô Tô Ngay Khi Có Dấu Hiệu Hư Hỏng?
Loại Kính | Giá Ước Tính | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.500.000đ | Tùy theo dòng xe và loại kính |
Kính hông | 800.000đ – 2.000.000đ | Thay nhanh, hỗ trợ tận nơi |
Kính hậu | 1.000.000đ – 2.800.000đ | Bao gồm keo và công thay |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Ô Tô Càng Sớm Càng Tốt?
Loại Kính | Đặc Điểm |
---|---|
Kính chắn gió trước | Kính cường lực, đảm bảo tầm nhìn |
Kính hông (cửa) | Bảo vệ bên hông xe, dễ hư khi va chạm |
Kính hậu (kính lái sau) | Hỗ trợ quan sát lùi, an toàn khi lùi xe |
✅ Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Ô Tô Càng Sớm Càng Tốt?
Loại Kính | Giá Tham Khảo | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.500.000đ | Tùy loại xe, kích thước |
Kính chắn gió sau | 1.000.000đ – 3.000.000đ | Có sưởi/làm mờ hay không |
Kính hông | 800.000đ – 2.000.000đ | Đơn giản, thay nhanh |
Kính nóc (sunroof) | 2.000.000đ – 6.000.000đ | Dòng xe cao cấp, yêu cầu kỹ thuật |
🚗 Giới thiệu về dịch vụ thay kính ô tô tại Huyện Nhà Bè
Loại Kính | Mức Giá Ước Tính | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.500.000đ | Tùy thuộc dòng xe |
Kính hông | 800.000đ – 2.000.000đ | Thay nhanh, hỗ trợ tận nơi |
Kính hậu | 1.000.000đ – 2.800.000đ | Có kèm sấy kính (nếu có) |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính ô tô ngay khi có dấu hiệu nứt, vỡ?
Loại Kính | Mức Giá Ước Tính | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.500.000đ | Tùy thuộc dòng xe |
Kính hông | 800.000đ – 2.000.000đ | Thay nhanh, hỗ trợ tận nơi |
Kính hậu | 1.000.000đ – 2.800.000đ | Có kèm sấy kính (nếu có) |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Ô Tô Ngay Khi Gặp Sự Cố?
Loại Kính | Mức Giá Ước Tính | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000đ – 3.500.000đ | Tùy thuộc dòng xe |
Kính hông | 800.000đ – 2.000.000đ | Thay nhanh, hỗ trợ tận nơi |
Kính hậu | 1.000.000đ – 2.800.000đ | Có kèm sấy kính (nếu có) |
🔍 Bạn Đang Gặp Vấn Đề Với Kính Xe Ô Tô Tại Cần Giờ?
Ưu điểm nổi bật | Mô tả chi tiết |
---|---|
Tư vấn miễn phí 24/7 | Hỗ trợ nhanh chóng qua hotline, Zalo |
Bảo hành lên đến 3 năm | Cam kết chất lượng & đồng hành sau dịch vụ |
Giá cạnh tranh | Báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí |
Có mặt chỉ sau 30 phút | Phục vụ mọi khu vực Cần Giờ – từ Thạnh An, Bình Khánh đến An Thới Đông |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Ô Tô Ngay Khi Có Dấu Hiệu Hư Hỏng?
Loại Kính | Giá Tạm Tính (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 1.500.000 – 6.500.000 |
Kính hông | Từ 800.000 – 3.000.000 |
Kính sau | Từ 1.200.000 – 5.000.000 |
Kính trời | Từ 2.500.000 trở lên |
🚗 Bạn đang gặp sự cố với kính xe ô tô tại Quận Tân Phú?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính lái xe phổ thông | 1.200.000 |
Kính sườn (trái/phải) | 700.000 |
Kính hậu (kính sau) | 1.000.000 |
Kính xe sang (Mercedes…) | 2.500.000+ |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính ô tô ngay khi hư hỏng?
Loại kính ô tô | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính lái xe 4 chỗ | 1.300.000 |
Kính sườn trái/phải | 800.000 |
Kính hậu xe SUV | 1.500.000 |
Kính ô tô xe tải | 1.700.000 |
Kính chắn gió cao cấp | 2.300.000 |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính ô tô ngay khi có dấu hiệu nứt vỡ?
Loại kính | Chức năng |
---|---|
Kính lái | Bảo vệ tầm nhìn chính, chống va đập |
Kính hậu | Quan sát phía sau, hỗ trợ lùi xe an toàn |
Kính sườn trái/phải | Lấy sáng, chống ồn, tạo cảm giác thoáng đãng |
Kính nóc (Sunroof) | Tăng tính thẩm mỹ và thoáng khí |
🚗 Tại sao bạn nên thay kính ô tô kịp thời?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính lái ô tô 4 chỗ | 1.500.000đ |
Kính sườn bên phải/trái | 800.000đ |
Kính hậu xe 5 chỗ | 1.200.000đ |
Kính trần panorama | 2.500.000đ |
Kính xe bán tải/SUV | 2.000.000đ |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính ô tô kịp thời tại Bình Thạnh?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính lái xe Vios | 1.500.000 |
Kính sườn Innova | 800.000 |
Kính hậu Camry | 1.200.000 |
Kính lái Kia Morning | 1.200.000 |
Kính chắn gió Hyundai | 1.600.000 |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính ô tô kịp thời?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái Toyota Vios | Từ 1.500.000đ |
Kính sườn Kia Morning | Từ 700.000đ |
Kính hậu Mazda 3 | Từ 1.200.000đ |
Kính lái Honda CR-V | Từ 2.000.000đ |
🚗 Vì sao thay kính ô tô Quận 12 là nhu cầu cấp thiết?
Loại kính ô tô | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái ô tô 4 chỗ | Từ 1.500.000đ |
Kính lái SUV, bán tải | Từ 1.800.000đ |
Kính hậu ô tô | Từ 1.200.000đ |
Kính sườn | Từ 800.000đ |
Thứ Năm, 12 tháng 6, 2025
🚗 THAY KÍNH XE ÔTÔ TOYOTA Ở VIET NAM CAR – GIẢI PHÁP AN TOÀN VÀ CHẤT LƯỢNG CHO CHIẾC XE CỦA BẠN
🚗 THAY KÍNH XE ÔTÔ TOYOTA Ở VIET NAM CAR – GIẢI PHÁP AN TOÀN VÀ CHẤT LƯỢNG CHO CHIẾC XE CỦA BẠN
Việc bảo dưỡng và thay kính cho xe Toyota là một trong những yếu tố then chốt giúp duy trì độ an toàn và thẩm mỹ cho chiếc xe yêu quý. Dịch vụ thay kính xe ô tô Toyota ở Viet Nam Car hiện đang ngày càng được nhiều chủ xe tin tưởng bởi chất lượng sản phẩm và sự chuyên nghiệp trong từng quy trình làm việc.
🛠️ H2 – Tại sao cần phải thay kính xe ô tô Toyota?
🧐 H3 – Vai trò quan trọng của kính xe ô tô Toyota
Kính xe ô tô Toyota không chỉ giúp bảo vệ người lái khỏi các tác động bên ngoài như bụi bẩn, gió, mưa mà còn đảm bảo tầm nhìn rõ ràng, hỗ trợ hệ thống cảm biến và camera trên xe hiện đại.
⚠️ H3 – Khi nào bạn cần thay kính xe ô tô Toyota?
-
Kính bị nứt, vỡ do va chạm hoặc thời tiết.
-
Kính bị trầy xước hoặc mờ ảnh hưởng đến tầm nhìn.
-
Ron hoặc keo dán kính bị hư hỏng gây thấm nước.
-
Kính có hiện tượng phồng, bong tróc hoặc cong vênh.
🔍 H2 – Các loại kính xe Toyota phổ biến tại Viet Nam Car
🔹 H3 – Kính chắn gió trước (Windshield)
Kính chắn gió trước trên xe Toyota được thiết kế bằng thủy tinh nhiều lớp có khả năng chịu lực tốt và tích hợp nhiều công nghệ hiện đại như cảm biến mưa, cảnh báo va chạm,…
🔹 H3 – Kính cửa bên
Đây thường là kính cường lực có khả năng chịu lực cao, dễ vỡ vụn khi bị va đập mạnh nhằm đảm bảo an toàn cho người bên trong.
🔹 H3 – Kính hậu
Kính hậu thường có chức năng sưởi ấm chống đọng sương và cải thiện tầm nhìn trong điều kiện thời tiết xấu.
🔹 H3 – Kính trần (Sunroof)
Kính trần hoặc panoramic mang lại không gian sáng sủa và thoáng đãng, yêu cầu kỹ thuật lắp đặt và bảo dưỡng cao cấp.
🚀 H2 – Ưu điểm khi chọn dịch vụ thay kính xe ô tô Toyota ở Viet Nam Car
🌟 H3 – Chất lượng kính chính hãng
Dịch vụ thay kính xe ô tô Toyota ở Viet Nam Car cam kết sử dụng kính chính hãng phù hợp với từng dòng xe, đảm bảo tính tương thích và bền bỉ theo thời gian.
👨🔧 H3 – Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp
Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, được đào tạo bài bản giúp thay kính nhanh chóng, chuẩn xác mà không gây ảnh hưởng đến các bộ phận khác trên xe.
⏰ H3 – Thời gian thay kính nhanh chóng
Chỉ trong vòng từ 45 đến 90 phút, chiếc xe Toyota của bạn sẽ được thay kính mới với chất lượng đảm bảo, tiết kiệm tối đa thời gian.
💼 H3 – Chính sách bảo hành dài hạn
Dịch vụ cung cấp chế độ bảo hành từ 6 tháng đến 5 năm, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
🔧 H2 – Quy trình thay kính xe ô tô Toyota chuẩn tại Viet Nam Car
1️⃣ H3 – Kiểm tra tình trạng kính hiện tại
Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chi tiết tình trạng kính, đánh giá mức độ hư hỏng và tư vấn giải pháp phù hợp.
2️⃣ H3 – Báo giá minh bạch, tư vấn loại kính
Khách hàng được tư vấn lựa chọn loại kính phù hợp với xe Toyota của mình cùng mức giá rõ ràng, không phát sinh.
3️⃣ H3 – Tháo kính cũ và vệ sinh
Kỹ thuật viên tiến hành tháo kính cũ một cách cẩn thận, vệ sinh sạch sẽ khu vực chuẩn bị thay kính.
4️⃣ H3 – Lắp kính mới chuẩn kỹ thuật
Kính mới được lắp đặt chính xác, đảm bảo keo dán và ron kính được xử lý kín khít.
5️⃣ H3 – Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao
Sau khi hoàn tất, xe được kiểm tra kỹ càng về khả năng chống thấm, độ kín khít, hiệu quả của gạt mưa trước khi bàn giao cho khách hàng.
🔍 H2 – Các dòng xe Toyota phổ biến được thay kính tại Viet Nam Car
🚙 H3 – Toyota Camry
Dòng sedan hạng D sang trọng, kính chắn gió và kính cửa bên cần thay đúng tiêu chuẩn để giữ độ an toàn và thẩm mỹ.
🚗 H3 – Toyota Vios
Xe hạng B phổ biến, việc thay kính cần đúng kỹ thuật để duy trì độ bền và hiệu quả sử dụng.
🚐 H3 – Toyota Innova
Dòng MPV đa dụng, kính xe thường lớn, cần kỹ thuật thay kính chuyên biệt, đảm bảo kín nước và cách âm tốt.
🚚 H3 – Toyota Fortuner
Dòng SUV mạnh mẽ, kính xe chịu lực cao và tích hợp nhiều công nghệ, yêu cầu sự tỉ mỉ khi thay mới.
💡 H2 – Mẹo bảo quản kính xe Toyota sau khi thay
-
Tránh rửa xe hoặc đi mưa ngay sau khi thay kính để keo dán có thời gian đông kết.
-
Vệ sinh kính thường xuyên bằng khăn mềm và dung dịch chuyên dụng.
-
Hạn chế bật gạt mưa khi kính không có nước để tránh trầy xước.
-
Kiểm tra ron và keo dán mỗi 6 tháng để đảm bảo kính không bị thấm nước.
🌐 H2 – Dịch vụ thay kính xe Toyota ở Viet Nam Car phục vụ ở đâu?
🏙️ H3 – TP. Hồ Chí Minh
Dịch vụ thay kính tận nơi tại các quận trọng điểm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Thủ Đức, Gò Vấp...
🏞️ H3 – Các tỉnh thành lân cận
Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, giúp khách hàng thuận tiện tiếp cận dịch vụ nhanh chóng.
💬 H2 – Phản hồi khách hàng về dịch vụ thay kính xe Toyota ở Viet Nam Car
⭐ “Kính xe Toyota Camry của tôi được thay mới rất nhanh chóng và chuyên nghiệp tại đây. Dịch vụ cực kỳ tận tâm!” – Anh Nam, TP.HCM
⭐ “Tôi rất hài lòng với quy trình thay kính và chất lượng kính mới. Xe Toyota Innova của tôi như mới!” – Chị Hương, Bình Dương
⭐ “Đội ngũ kỹ thuật viên rất am hiểu xe Toyota, thay kính chính xác và giá cả hợp lý.” – Anh Đức, Đồng Nai
📌 H2 – Lời kết
Việc lựa chọn dịch vụ thay kính xe ô tô Toyota ở Viet Nam Car chính hãng, uy tín là bước đầu tiên để đảm bảo an toàn và duy trì thẩm mỹ cho chiếc xe của bạn. Với công nghệ hiện đại, đội ngũ kỹ thuật lành nghề và sản phẩm chất lượng, đây sẽ là lựa chọn hoàn hảo dành cho mọi chủ xe Toyota.
🚗 Vì Sao Kính Xe Ô Tô Toyota Quan Trọng?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái Toyota Vios | từ 1.500.000đ |
Kính sườn Toyota Innova | từ 800.000đ |
Kính hậu Toyota Camry | từ 1.200.000đ |
🚘 Vì sao kính xe ô tô Toyota lại quan trọng đến vậy?
Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính lái Toyota Vios | 1.500.000 – 2.500.000 |
Kính hậu Fortuner | 1.800.000 – 3.000.000 |
Kính hông Altis | 800.000 – 1.500.000 |
Kính nóc Camry | 2.000.000 – 3.500.000 |
🚗 Vì Sao Kính Xe Ô Tô Toyota HCM Rất Quan Trọng?
Tiêu chí | Thay kính mới | Dán film bảo vệ |
---|---|---|
An toàn va chạm | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐ |
Chống tia UV | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
Thẩm mỹ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ |
Giá thành | 💸💸💸 | 💸💸 |
Độ bền | Trên 5 năm | 1-2 năm |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Chú Trọng Đến Kính Xe Ô Tô Toyota?
Dòng xe | Kính trước | Kính sau | Kính sườn |
---|---|---|---|
Toyota Vios | 2.500.000đ | 1.800.000đ | 900.000đ |
Toyota Camry | 3.800.000đ | 2.600.000đ | 1.100.000đ |
Toyota Innova | 3.200.000đ | 2.400.000đ | 950.000đ |
Toyota Fortuner | 4.000.000đ | 2.800.000đ | 1.200.000đ |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Quan Tâm Đến Kính Xe Ô Tô Toyota?
Loại kính | Ưu điểm | Hạn chế |
---|---|---|
Kính chính hãng | Chất lượng tuyệt đối, an toàn | Giá thành cao hơn |
Kính OEM | Giá tốt, có bảo hành | Chọn nơi uy tín để đảm bảo |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe ô tô Toyota?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 2.800.000 – 6.000.000 |
Kính hậu (kính lưng) | 2.500.000 – 5.500.000 |
Kính cửa bên | 1.000.000 – 2.500.000 |
🔍 Vì sao bạn cần thay kính xe ô tô Toyota tại Huyện Nhà Bè?
Loại kính | Dòng xe Toyota | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Kính lái | Vios / Innova | Từ 2.000.000 |
Kính lái | Camry / Fortuner | Từ 2.500.000 |
Kính hậu | Tất cả các dòng | Từ 1.500.000 |
Kính cửa (trái/phải) | Altis / Land Cruiser | Từ 1.000.000 |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Ô Tô Toyota Đúng Lúc?
Loại kính | Dòng xe Toyota | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
Kính lái | Vios / Innova | Từ 2.000.000 |
Kính lái | Camry / Fortuner | Từ 2.500.000 |
Kính hậu | Tất cả các dòng | Từ 1.500.000 |
Kính cửa (trái/phải) | Altis / Land Cruiser | Từ 1.000.000 |
🔍 Tại sao cần thay kính xe ô tô Toyota tại Huyện Củ Chi đúng lúc?
Loại Kính | Giá Tạm Tính (VNĐ) |
---|---|
Kính lái | Từ 2.500.000 |
Kính sau | Từ 1.800.000 |
Kính cửa | Từ 1.200.000 |
🚘 Giới thiệu về kính xe ô tô Toyota tại Huyện Cần Giờ
Loại Kính | Giá Tạm Tính (VNĐ) |
---|---|
Kính lái | Từ 2.500.000 |
Kính sau | Từ 1.800.000 |
Kính cửa | Từ 1.200.000 |
🚗 Vì Sao Việc Thay Kính Xe Ô Tô Toyota Rất Quan Trọng?
Loại Kính | Giá Tạm Tính (VNĐ) |
---|---|
Kính lái | Từ 2.500.000 |
Kính sau | Từ 1.800.000 |
Kính cửa | Từ 1.200.000 |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe Toyota kịp thời?
Loại kính | Mức giá (VNĐ) | Thời gian thay |
---|---|---|
Kính lái Toyota Vios | 2.000.000 – 3.500.000 | 1.5 – 2 giờ |
Kính hông Toyota Innova | 1.200.000 – 2.200.000 | 1 giờ |
Kính hậu Toyota Camry | 1.800.000 – 3.000.000 | 1 – 1.5 giờ |
Dán phim cách nhiệt | 800.000 – 2.000.000 | 30 – 45 phút |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Toyota Kịp Thời?
Loại kính | Dòng xe Toyota phổ biến | Giá dự kiến (VNĐ) |
---|---|---|
Kính lái | Vios, Innova, Camry | Từ 2.500.000 – 6.000.000 |
Kính sườn | Fortuner, Corolla Altis | Từ 1.000.000 – 2.500.000 |
Kính hậu | Rush, Wigo, Hilux | Từ 1.500.000 – 3.000.000 |
🚗 Vì Sao Kính Xe Toyota Cần Được Thay Đúng Lúc?
Loại kính cần thay | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 2.500.000 – 6.500.000 |
Kính hông bên lái/phụ | 1.000.000 – 2.500.000 |
Kính hậu (kính sau) | 2.000.000 – 5.000.000 |
✅ Vì Sao Nên Thay Kính Xe Ô Tô Toyota Ở Quận Gò Vấp?
Dòng Xe Toyota | Giá Thay Kính Trước | Giá Thay Kính Sau |
---|---|---|
Vios | Từ 1.500.000 VNĐ | Từ 1.200.000 VNĐ |
Camry | Từ 2.000.000 VNĐ | Từ 1.500.000 VNĐ |
Fortuner | Từ 2.500.000 VNĐ | Từ 1.800.000 VNĐ |
Innova | Từ 1.800.000 VNĐ | Từ 1.400.000 VNĐ |
🚗 Tại Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Ô Tô Toyota Đúng Lúc?
Dòng Xe Toyota | Giá Thay Kính Trước | Giá Thay Kính Sau |
---|---|---|
Vios | Từ 1.500.000 VNĐ | Từ 1.200.000 VNĐ |
Camry | Từ 2.000.000 VNĐ | Từ 1.500.000 VNĐ |
Fortuner | Từ 2.500.000 VNĐ | Từ 1.800.000 VNĐ |
Innova | Từ 1.800.000 VNĐ | Từ 1.400.000 VNĐ |
🔍 Vì Sao Cần Thay Kính Xe Ô Tô Toyota Ở Quận Bình Tân?
Loại kính | Dòng xe phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | Toyota Vios, Altis | Từ 1.800.000 |
Kính cửa trước/sau | Toyota Innova | Từ 900.000 |
Kính hậu | Toyota Fortuner | Từ 1.600.000 |
Kính hông, tam giác | Corolla Cross | Từ 700.000 |
✅ Tại sao bạn cần thay kính xe ô tô Toyota?
Loại kính | Dòng xe phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | Toyota Vios, Altis | Từ 1.800.000 |
Kính cửa trước/sau | Toyota Innova | Từ 900.000 |
Kính hậu | Toyota Fortuner | Từ 1.600.000 |
Kính hông, tam giác | Corolla Cross | Từ 700.000 |
🚘 Vì Sao Kính Xe Ô Tô Toyota Cần Được Thay Đúng Lúc?
Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính cửa (trái/phải) | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu (kính sau) | 1.200.000 – 2.800.000 |
Kính sườn/hông | 600.000 – 1.500.000 |
🚘 Vì sao kính xe ô tô Toyota bị nứt, vỡ?
Dòng xe Toyota | Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Toyota Vios | Kính chắn gió trước | Từ 2.500.000 |
Toyota Innova | Kính hông trái/phải | Từ 1.200.000 |
Toyota Fortuner | Kính hậu | Từ 1.800.000 |
Toyota Camry | Kính chắn gió trước | Từ 3.200.000 |
🚗 Vì sao kính xe Toyota bị nứt, vỡ là điều không thể chủ quan?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính hông | 800.000 – 1.200.000 |
Kính sau | 1.200.000 – 2.800.000 |
🌟 Lý Do Bạn Không Nên Chậm Trễ Khi Kính Xe Toyota Bị Nứt Vỡ
Dòng Xe Toyota | Kính Trước | Kính Sau | Kính Sườn |
---|---|---|---|
Vios | 1.500.000đ | 1.200.000đ | 800.000đ |
Fortuner | 2.000.000đ | 1.800.000đ | 1.200.000đ |
Camry | 2.500.000đ | 2.000.000đ | 1.400.000đ |
Thay Kính Xe Ô Tô Toyota Quận 6 – Giải Pháp An Toàn Cho Xế Yêu Của Bạn 🚗✨
Tình Trạng | Khuyến Nghị |
---|---|
Nứt dài trên 10cm | Thay mới |
Trầy xước nhẹ | Đánh bóng |
Nứt chéo qua góc kính | Thay mới |
Bong ron hoặc lệch khung | Kiểm tra – có thể thay keo |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Quan Tâm Đến Kính Xe Ô Tô Toyota?
Tình Trạng | Khuyến Nghị |
---|---|
Nứt dài trên 10cm | Thay mới |
Trầy xước nhẹ | Đánh bóng |
Nứt chéo qua góc kính | Thay mới |
Bong ron hoặc lệch khung | Kiểm tra – có thể thay keo |
🚗 Tại sao bạn nên quan tâm đến kính xe ô tô Toyota?
Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 1.800.000 – 4.500.000 |
Kính cửa hông | Từ 1.200.000 – 2.000.000 |
Kính hậu (sau) | Từ 1.500.000 – 3.200.000 |
Kính tích hợp công nghệ | Liên hệ để báo giá chính xác |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính ô tô Toyota càng sớm càng tốt?
Dòng xe Toyota | Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Vios 2015–2024 | Kính chắn gió | 1.800.000 – 2.800.000 |
Camry 2012–2023 | Kính sau | 2.200.000 – 3.500.000 |
Fortuner 2016–2024 | Kính hông | 1.500.000 – 2.500.000 |
Altis các đời | Kính trước | 1.600.000 – 2.600.000 |
🚘 Tại sao việc thay kính ô tô Toyota đúng cách lại quan trọng?
Ưu điểm | Mô tả |
---|---|
Chất lượng | Cam kết kính đúng chuẩn, bền bỉ, đẹp như mới |
Nhanh chóng | Hoàn thiện trong 1-2 giờ |
Tiện lợi | Có mặt tận nơi ở Quận 1 hoặc bạn có thể ghé garage |
Bảo hành | Chính sách bảo hành dài hạn, an tâm tuyệt đối |
Chi phí hợp lý | Báo giá rõ ràng, không phát sinh |
Dịch vụ thay kính xe ô tô Toyota Thủ Đức HCM – Uy tín, nhanh chóng, giá tốt! 🚗✨
Loại kính | Giá (VNĐ) | Ghi chú |
---|---|---|
Kính lái Toyota Vios | 2.500.000 – 4.000.000 | Tùy loại kính |
Kính hậu Fortuner | 2.000.000 – 3.800.000 | Có sấy kính |
Kính sườn Innova | 1.200.000 – 2.000.000 | Có loại chống tia UV |
🚗 Vì sao bạn nên thay kính xe ô tô Toyota định kỳ?
Loại kính | Giá (VNĐ) | Ghi chú |
---|---|---|
Kính lái Toyota Vios | 2.500.000 – 4.000.000 | Tùy loại kính |
Kính hậu Fortuner | 2.000.000 – 3.800.000 | Có sấy kính |
Kính sườn Innova | 1.200.000 – 2.000.000 | Có loại chống tia UV |
Kính Xe Ô Tô Toyota tại TP. HCM: Lựa Chọn Loại Kính Phù Hợp Cho Xế Yêu của Bạn
Loại Kính | Đặc điểm nổi bật | Phù hợp với xe nào? |
---|---|---|
Kính thường (Float) | Giá thành rẻ, dễ thay thế | Xe phổ thông, nhu cầu thay kính đơn giản |
Kính cường lực (Tempered) | Chịu lực tốt, vỡ vụn nhỏ khi bị tác động mạnh | Xe tải, xe hơi gia đình |
Kính nhiều lớp (Laminated) | Có lớp phim chống vỡ, chống UV, cách âm tốt | Xe cao cấp, xe sang trọng |
Kính chống tia UV | Bảo vệ người lái khỏi tác hại ánh sáng mặt trời | Xe dùng nhiều ngoài trời |
Kính Xe Ô Tô Toyota Sài Gòn HCM – Lựa Chọn Loại Kính Phù Hợp Cho Xe Của Bạn
Loại Kính | Đặc điểm nổi bật | Phù hợp với xe nào? |
---|---|---|
Kính thường (Float) | Giá thành rẻ, dễ thay thế | Xe phổ thông, nhu cầu thay kính đơn giản |
Kính cường lực (Tempered) | Chịu lực tốt, vỡ vụn nhỏ khi bị tác động mạnh | Xe tải, xe hơi gia đình |
Kính nhiều lớp (Laminated) | Có lớp phim chống vỡ, chống UV, cách âm tốt | Xe cao cấp, xe sang trọng |
Kính chống tia UV | Bảo vệ người lái khỏi tác hại ánh sáng mặt trời | Xe dùng nhiều ngoài trời |
Kính Xe Ô Tô Toyota SG HCM – Lựa Chọn Kính Phù Hợp Cho “Xế Yêu” Của Bạn
Loại Kính | Đặc điểm nổi bật | Phù hợp với xe nào? |
---|---|---|
Kính thường (Float) | Giá thành rẻ, dễ thay thế | Xe phổ thông, nhu cầu thay kính đơn giản |
Kính cường lực (Tempered) | Chịu lực tốt, vỡ vụn nhỏ khi bị tác động mạnh | Xe tải, xe hơi gia đình |
Kính nhiều lớp (Laminated) | Có lớp phim chống vỡ, chống UV, cách âm tốt | Xe cao cấp, xe sang trọng |
Kính chống tia UV | Bảo vệ người lái khỏi tác hại ánh sáng mặt trời | Xe dùng nhiều ngoài trời |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Nhà Bè HCM – Giải Pháp Tối Ưu Cho “Chiếc Xế Yêu” Của Bạn
Loại Kính | Đặc điểm nổi bật | Phù hợp với xe nào? |
---|---|---|
Kính thường (Float) | Giá thành rẻ, dễ thay thế | Xe phổ thông, nhu cầu thay kính đơn giản |
Kính cường lực (Tempered) | Chịu lực tốt, vỡ vụn nhỏ khi bị tác động mạnh | Xe tải, xe hơi gia đình |
Kính nhiều lớp (Laminated) | Có lớp phim chống vỡ, chống UV, cách âm tốt | Xe cao cấp, xe sang trọng |
Kính chống tia UV | Bảo vệ người lái khỏi tác hại ánh sáng mặt trời | Xe dùng nhiều ngoài trời |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Hóc Môn HCM – Lựa Chọn Thông Minh Cho Chiếc Xe Của Bạn
Loại Kính | Đặc điểm nổi bật | Phù hợp với xe nào? |
---|---|---|
Kính thường (Float) | Giá thành rẻ, dễ thay thế | Xe phổ thông, nhu cầu thay kính đơn giản |
Kính cường lực (Tempered) | Chịu lực tốt, vỡ vụn nhỏ khi bị tác động mạnh | Xe tải, xe hơi gia đình |
Kính nhiều lớp (Laminated) | Có lớp phim chống vỡ, chống UV, cách âm tốt | Xe cao cấp, xe sang trọng |
Kính chống tia UV | Bảo vệ người lái khỏi tác hại ánh sáng mặt trời | Xe dùng nhiều ngoài trời |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Củ Chi HCM – Giải Pháp Tối Ưu Cho Xe Của Bạn
Loại Kính | Đặc điểm nổi bật | Phù hợp với xe nào? |
---|---|---|
Kính thường (Float) | Giá thành rẻ, dễ thay thế | Xe phổ thông, nhu cầu thay kính đơn giản |
Kính cường lực (Tempered) | Chịu lực tốt, vỡ vụn nhỏ khi bị tác động mạnh | Xe tải, xe hơi gia đình |
Kính nhiều lớp (Laminated) | Có lớp phim chống vỡ, chống UV, cách âm tốt | Xe cao cấp, xe sang trọng |
Kính chống tia UV | Bảo vệ người lái khỏi tác hại ánh sáng mặt trời | Xe dùng nhiều ngoài trời |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Cần Giờ HCM – Dịch Vụ Uy Tín, Chất Lượng Bạn Không Thể Bỏ Qua
Loại Kính | Đặc điểm nổi bật | Phù hợp với xe nào? |
---|---|---|
Kính thường (Float) | Giá thành rẻ, dễ thay thế | Xe phổ thông, nhu cầu thay kính đơn giản |
Kính cường lực (Tempered) | Chịu lực tốt, vỡ vụn nhỏ khi bị tác động mạnh | Xe tải, xe hơi gia đình |
Kính nhiều lớp (Laminated) | Có lớp phim chống vỡ, chống UV, cách âm tốt | Xe cao cấp, xe sang trọng |
Kính chống tia UV | Bảo vệ người lái khỏi tác hại ánh sáng mặt trời | Xe dùng nhiều ngoài trời |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Bình Chánh HCM – Dịch Vụ Uy Tín, Giá Cạnh Tranh
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 4.500.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu | 1.500.000 – 3.800.000 |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Tân Phú HCM – Dịch Vụ Uy Tín, Giá Tốt, Nhanh Chóng
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 4.500.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu | 1.500.000 – 3.800.000 |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Tân Bình HCM – Giải Pháp Uy Tín Cho Mọi Loại Kính Ô Tô
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 4.500.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu | 1.500.000 – 3.800.000 |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Phú Nhuận HCM – Giải Pháp Tốt Nhất Cho Chiếc Xe Của Bạn
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 4.500.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu | 1.500.000 – 3.800.000 |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Gò Vấp HCM – Dịch Vụ Uy Tín, Giá Cạnh Tranh
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 4.500.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu | 1.500.000 – 3.800.000 |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Bình Thạnh HCM – Giải Pháp Tối Ưu Cho Chiếc Xe Của Bạn
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 4.500.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu | 1.500.000 – 3.800.000 |
🚗 Tại sao bạn cần thay kính xe hơi đúng lúc?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.200.000 – 4.500.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 1.800.000 |
Kính hậu | 1.500.000 – 3.800.000 |
✅ Vì sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi kịp thời?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000đ – 6.000.000đ |
Kính cửa trước/sau | 800.000đ – 2.500.000đ |
Kính hậu | 1.200.000đ – 4.500.000đ |
Kính góc, kính sườn | 600.000đ – 1.500.000đ |
✅ Vì sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi ngay khi phát hiện hư hỏng?
Dòng xe | Loại kính phổ biến cần thay |
---|---|
Toyota Vios | Kính lái, kính sườn trái |
Hyundai Accent | Kính hậu, kính lái |
Mazda 3 | Kính sườn, kính chống tia UV |
Ford Ranger | Kính lái chịu lực |
Honda CR-V | Kính sau tích hợp sấy |
🚘 Vì Sao Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi Tại TP.HCM?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính chắn gió sau | 1.200.000 – 2.800.000 |
Kính cửa xe | 800.000 – 2.000.000 |
Kính trời (sunroof) | 2.000.000 – 5.000.000 |
🚗 Vì Sao Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính chắn gió sau | 1.200.000 – 2.800.000 |
Kính cửa xe | 800.000 – 2.000.000 |
Kính trời | 2.000.000 – 5.000.000 |
📌 Vì sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi?
Dòng xe | Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|---|
Toyota Fortuner | Kính lái | 2.800.000 VNĐ |
Mitsubishi Xpander | Kính hông | 1.200.000 VNĐ |
Kia Sedona | Kính hậu | 2.500.000 VNĐ |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi 6 HCM – Giải Pháp An Toàn Và Hiệu Quả Cho Chiếc Xế Yêu 🚗✨
Hạng mục | Thay kính xe hơi | Dán phim cách nhiệt |
---|---|---|
Mục đích | Sửa chữa/tăng độ an toàn | Giảm nhiệt, chống UV |
Thời gian | 1 – 2 giờ/lần | 30 – 45 phút/lần |
Chi phí | Cao hơn | Thấp hơn |
Tác dụng lâu dài | Có | Không thay thế kính |
Thứ Tư, 11 tháng 6, 2025
Thay kính xe hơi tại TP.HCM: Giải pháp an toàn & bền vững bạn không nên bỏ qua! 🚘✨
Hạng mục | Thay kính xe hơi | Dán phim cách nhiệt |
---|---|---|
Mục đích | Sửa chữa/tăng độ an toàn | Giảm nhiệt, chống UV |
Thời gian | 1 – 2 giờ/lần | 30 – 45 phút/lần |
Chi phí | Cao hơn | Thấp hơn |
Tác dụng lâu dài | Có | Không thay thế kính |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Quan Tâm Đến Việc Thay Kính Xe Hơi?
Hạng mục | Thay kính xe hơi | Dán phim cách nhiệt |
---|---|---|
Mục đích | Sửa chữa/tăng độ an toàn | Giảm nhiệt, chống UV |
Thời gian | 1 – 2 giờ/lần | 30 – 45 phút/lần |
Chi phí | Cao hơn | Thấp hơn |
Tác dụng lâu dài | Có | Không thay thế kính |
🚗 Tại sao bạn nên quan tâm đến việc thay chuyển kính xe hơi?
Loại kính | Vị trí | Tính năng |
---|---|---|
Kính lái | Trước xe | Chịu lực cao, chống tia UV |
Kính hậu | Sau xe | Kèm sưởi kính, chống đọng sương |
Kính sườn | Hai bên | Cản tia nắng, giảm nhiệt độ cabin |
Kính trời (sunroof) | Trên nóc xe | Tăng tính thẩm mỹ, thông thoáng |
🚗 Khi nào bạn cần thay kính xe hơi?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) | Ghi chú |
---|---|---|
Kính lái | 1.800.000 | Có bảo hành 12-24 tháng |
Kính hậu | 1.400.000 | Kèm ron và keo chuyên dụng |
Kính hông (cửa) | 1.000.000 | Giá tùy thuộc vào dòng xe |
Kính trời (sunroof) | 2.500.000 | Có hỗ trợ thay ron chống nước |
✅ Vì sao bạn nên thay kính xe hơi càng sớm càng tốt?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) | Ghi chú |
---|---|---|
Kính lái | 1.800.000 | Có bảo hành 12-24 tháng |
Kính hậu | 1.400.000 | Kèm ron và keo chuyên dụng |
Kính hông (cửa) | 1.000.000 | Giá tùy thuộc vào dòng xe |
Kính trời (sunroof) | 2.500.000 | Có hỗ trợ thay ron chống nước |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi HCM: Vì Sao Bạn Cần Chọn Đúng Địa Chỉ Uy Tín?
Tiêu chí | Gara truyền thống | Kinh Oto HCM |
---|---|---|
Chất lượng kính | Không rõ nguồn gốc | Chính hãng, rõ ràng xuất xứ |
Thời gian chờ đợi | Lâu, phải đợi nhiều giờ | Nhanh chóng, linh hoạt hẹn giờ trước |
Hỗ trợ tận nơi | Không | Có hỗ trợ tận nơi, hoàn toàn miễn phí tại nội thành |
Giá cả | Không niêm yết, dễ phát sinh | Minh bạch, cam kết không phát sinh chi phí ngoài dự kiến |
Dịch vụ hậu mãi | Hạn chế | Bảo hành dài hạn, có hỗ trợ kỹ thuật tận tình |
✅ Vì sao bạn cần thay kính xe hơi chuyên nghiệp?
Tiêu chí | Gara truyền thống | Kinh Oto HCM |
---|---|---|
Chất lượng kính | Không rõ nguồn gốc | Chính hãng, rõ nguồn gốc |
Thời gian chờ đợi | Lâu, mất nhiều giờ | Nhanh chóng, hẹn giờ trước |
Hỗ trợ tận nơi | Không | Có, miễn phí trong nội thành |
Giá cả | Biến động, không niêm yết | Rõ ràng, cam kết không phát sinh |
Dịch vụ hậu mãi | Hạn chế | Bảo hành dài hạn, hỗ trợ kỹ thuật |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Đúng Lúc?
Loại Kính | Mức Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió | 1.500.000 – 5.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 4.000.000 |
Kính sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Kính nóc | 2.000.000 – 6.000.000 |
🌟 Vì sao cần thay kính xe hơi định kỳ tại TP.HCM?
Loại kính | Dòng xe | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Kính lái trước | Toyota Vios | 1.600.000 – 2.300.000 |
Kính hông | Kia Morning | 800.000 – 1.200.000 |
Kính hậu | Ford Ranger | 1.800.000 – 2.500.000 |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Huyện Nhà Bè HCM – Giải Pháp An Toàn, Tiết Kiệm Cho Chiếc Xế Yêu 🚗
Loại kính | Dòng xe | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|---|
Kính lái trước | Toyota Vios | 1.600.000 – 2.300.000 |
Kính hông | Kia Morning | 800.000 – 1.200.000 |
Kính hậu | Ford Ranger | 1.800.000 – 2.500.000 |
🚗 Tại sao bạn nên thay chuyển kính xe hơi tại Huyện Hóc Môn?
Loại kính | Dòng xe | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
Kính lái trước | Toyota Vios | 1.600.000 – 2.300.000 |
Kính hông | Kia Morning | 800.000 – 1.200.000 |
Kính hậu | Ford Ranger | 1.800.000 – 2.500.000 |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Đúng Lúc?
Tình Trạng Kính | Nên Làm Gì? |
---|---|
Nứt dài trên 20cm | Thay kính |
Có nhiều vết nứt chồng chéo | Thay kính |
Vết nứt nằm ngay tầm nhìn | Thay kính |
Vết rạn nhỏ dưới 5cm | Có thể sửa |
Vết xước nhẹ | Đánh bóng, không cần thay |
🔎 Vì sao cần thay kính xe hơi định kỳ tại Huyện Cần Giờ?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái ô tô | Từ 1.800.000đ |
Kính hậu (sau) | Từ 1.200.000đ |
Kính hông (2 bên) | Từ 700.000đ |
Kính trời (sunroof) | Tùy dòng xe |
✅ Vì sao bạn nên thay kính xe hơi càng sớm càng tốt?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái ô tô | Từ 1.800.000đ |
Kính hậu (sau) | Từ 1.200.000đ |
Kính hông (2 bên) | Từ 700.000đ |
Kính trời (sunroof) | Tùy dòng xe |
Dịch vụ thay chuyên kính xe hơi Tân Phú HCM – Lựa chọn tối ưu từ Kính Ô Tô HCM
Tiêu chí | Gara truyền thống | Kính Ô Tô HCM |
---|---|---|
Thời gian chờ đợi | 3–5 giờ hoặc hẹn lại | ✅ Chỉ 60–90 phút tận nơi |
Báo giá minh bạch | Không rõ ràng | ✅ Có bảng giá cụ thể – không phát sinh chi phí |
Phụ kiện thay thế | Có thể là hàng thay thế | ✅ Cam kết hàng Zin 100% chính hãng |
Chính sách bảo hành | Không rõ | ✅ Bảo hành từ 12 đến 24 tháng |
Dịch vụ khách hàng | Thái độ chưa chuyên nghiệp | ✅ Tư vấn tận tình 24/7 – Có mặt nhanh chóng tại Tân Phú |
Dịch Vụ Thay Chuyên Kính Xe Hơi Tân Bình – Nhanh Chóng, Uy Tín Và Tiện Lợi Tại Nhà 🚗
Tiêu chí | Gara truyền thống | Kính Ô Tô HCM |
---|---|---|
Thời gian chờ đợi | 3–5 giờ hoặc hẹn lại | ✅ Chỉ 60–90 phút tận nơi |
Báo giá minh bạch | Không rõ ràng | ✅ Có bảng giá cụ thể – không phát sinh chi phí |
Phụ kiện thay thế | Có thể là hàng thay thế | ✅ Cam kết hàng Zin 100% chính hãng |
Chính sách bảo hành | Không rõ | ✅ Bảo hành từ 12 đến 24 tháng |
Dịch vụ khách hàng | Thái độ chưa chuyên nghiệp | ✅ Tư vấn tận tình 24/7 – Có mặt nhanh chóng tại Tân Bình |
🚗 Khi nào bạn cần thay chuyển kính xe hơi?
Tiêu chí | Gara truyền thống | Kính Ô Tô HCM |
---|---|---|
Thời gian chờ đợi | 3–5 giờ hoặc hẹn lại | Chỉ 60–90 phút tận nơi |
Báo giá minh bạch | Không rõ ràng | Có bảng giá cụ thể, hợp lý |
Phụ kiện thay thế | Có thể là hàng thay thế | Cam kết hàng Zin chính hãng |
Chính sách bảo hành | Không rõ | Bảo hành lên đến 2 năm |
Dịch vụ khách hàng | Chậm, không chăm sóc | Tư vấn 24/7 – Hỗ trợ tận tình |
✅ Vì sao bạn nên thay kính xe hơi càng sớm càng tốt?
Tiêu chí | Kính chính hãng | Kính ngoài (trôi nổi) |
---|---|---|
Chất lượng | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Không đồng đều |
Độ an toàn | Cao – đã test va đập | Rất dễ nứt, vỡ khi va chạm |
Bảo hành | Có, rõ ràng | Thường không có |
Giá thành | Cao hơn một chút | Thấp nhưng rủi ro cao |
Thay Chuyên Kính Xe Hơi Bình Thạnh HCM – Bảng Giá Mới Nhất & Dịch Vụ Uy Tín ✅
Dòng xe | Giá thay kính trước | Giá thay kính sau |
---|---|---|
Toyota Vios | 2.800.000đ | 1.500.000đ |
Hyundai Accent | 3.000.000đ | 1.600.000đ |
Kia Morning | 2.500.000đ | 1.400.000đ |
Ford Ranger | 3.800.000đ | 2.000.000đ |
Mercedes C200 | 5.000.000đ | 2.500.000đ |
🚘 Vì Sao Cần Thay Chuyên Kính Xe Hơi Tại Quận Bình Tân HCM?
Dòng xe | Giá thay kính trước | Giá thay kính sau |
---|---|---|
Toyota Vios | 2.800.000đ | 1.500.000đ |
Hyundai Accent | 3.000.000đ | 1.600.000đ |
Kia Morning | 2.500.000đ | 1.400.000đ |
Ford Ranger | 3.800.000đ | 2.000.000đ |
Mercedes C200 | 5.000.000đ | 2.500.000đ |
🚗 Vì sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi càng sớm càng tốt?
Dòng xe | Giá thay kính trước | Giá thay kính sau |
---|---|---|
Toyota Vios | 2.800.000đ | 1.500.000đ |
Hyundai Accent | 3.000.000đ | 1.600.000đ |
Kia Morning | 2.500.000đ | 1.400.000đ |
Ford Ranger | 3.800.000đ | 2.000.000đ |
Mercedes C200 | 5.000.000đ | 2.500.000đ |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi Ngay Hôm Nay?
Loại xe | Kính lái | Kính sườn | Kính hậu |
---|---|---|---|
Toyota Vios | 1.500.000đ | 800.000đ | 1.200.000đ |
Kia Morning | 1.300.000đ | 700.000đ | 1.000.000đ |
Mazda 3 | 1.800.000đ | 850.000đ | 1.400.000đ |
Ford Ranger | 2.000.000đ | 1.000.000đ | 1.600.000đ |
🚗 Tại sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi 10 HCM?
Tiêu chí | Thay kính mới | Chuyển kính |
---|---|---|
Chi phí | Cao | Tiết kiệm hơn |
Thời gian | 1-2 tiếng | Nhanh hơn |
Tính thẩm mỹ | Cao | Tùy tình trạng kính |
Độ bền & an toàn | Tốt | Tốt nếu đúng kỹ thuật |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính lái trước | 1.800.000 – 4.500.000 |
Kính lái sau | 1.200.000 – 3.500.000 |
Kính cửa bên | 600.000 – 1.500.000 |
Kính trần (sunroof) | 2.500.000 – 6.000.000 |
✅ Khi Nào Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi 7 Chỗ?
Dòng xe | Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|---|
Toyota Innova | Kính chắn gió trước | 2.800.000 |
Kia Sedona | Kính sườn trái/phải | 1.600.000 |
Ford Everest | Kính sau/lưng | 2.500.000 |
Lexus GX | Kính chắn gió trước zin | 5.200.000 |
🚘 Khi Nào Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại Kính | Giá Thay Mới (VNĐ) |
---|---|
Kính lái ô tô thông thường | 1.500.000 – 3.500.000 |
Kính cường lực cao cấp | 3.000.000 – 6.000.000 |
Kính hậu và hông | 800.000 – 2.500.000 |
Kính có cảm biến mưa | 3.500.000 – 7.000.000 |
🚘 Tại Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại kính | Giá tham khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.800.000 – 4.500.000 |
Kính hông cửa trước | 900.000 – 2.000.000 |
Kính hậu xe | 1.500.000 – 3.800.000 |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Phải Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại Kính | Dòng Xe | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
Kính trước thường | Sedan | Từ 1.500.000 |
Kính dán an toàn | SUV | Từ 2.500.000 |
Kính cường lực chống UV | Xe sang | Từ 3.500.000 |
🚗 Khi Nào Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại Kính | Mức Giá (VNĐ) | Ghi Chú |
---|---|---|
Kính lái | 1.800.000 – 5.000.000 | Tùy dòng xe |
Kính hông | 700.000 – 2.000.000 | Có thể thay lẻ |
Kính hậu | 900.000 – 3.500.000 | Có sấy/mắt cam giá cao hơn |
✅ Vì sao bạn nên thay kính xe hơi NGAY khi có dấu hiệu hư hỏng?
Loại kính | Giá thay từ |
---|---|
Kính trước | 950.000đ – 2.800.000đ |
Kính hông | 650.000đ – 1.500.000đ |
Kính sau | 1.200.000đ – 3.200.000đ |
🚗 Vì sao cần thay kính xe hơi ngay khi có dấu hiệu hư hỏng?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 1.800.000đ - 4.000.000đ |
Kính hậu (sau) | Từ 1.000.000đ - 3.000.000đ |
Kính sườn trái/phải | Từ 700.000đ - 2.000.000đ |
Kính nóc / cửa trời | Từ 2.500.000đ trở lên |
🚗 Vì Sao Bạn Nên Thay Kính Xe Hơi Ngay Khi Có Dấu Hiệu Hư Hỏng?
Loại kính | Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính lái | 1.500.000 – 4.000.000 |
Kính sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.000.000 |
🚘 Kính xe hơi hư hỏng – Nguy hiểm tiềm ẩn bị bỏ qua
Tình trạng kính xe | Giải pháp đề xuất |
---|---|
Nứt nhỏ dưới 3cm | Sửa chữa tại chỗ |
Trầy xước nhẹ | Đánh bóng, không cần thay |
Vỡ hoặc nứt lớn | Thay kính hoàn toàn |
Kính chắn gió rạn tỏa tia | Bắt buộc thay mới để đảm bảo an toàn |
🚗 Tại sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi đúng thời điểm?
Tình trạng kính xe | Giải pháp đề xuất |
---|---|
Nứt nhỏ dưới 3cm | Sửa chữa tại chỗ |
Trầy xước nhẹ | Đánh bóng, không cần thay |
Vỡ hoặc nứt lớn | Thay kính hoàn toàn |
Kính chắn gió rạn tỏa tia | Bắt buộc thay mới để đảm bảo an toàn |
✅ Vì sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái (trước) | Từ 1.500.000đ – 6.000.000đ |
Kính hậu | Từ 1.200.000đ – 4.500.000đ |
Kính sườn | Từ 800.000đ – 2.500.000đ |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại xe | Giá thay kính lái | Giá thay kính hông | Giá thay kính hậu |
---|---|---|---|
Xe 4 chỗ | Từ 1.500.000đ | Từ 800.000đ | Từ 900.000đ |
Xe 7 chỗ | Từ 2.000.000đ | Từ 900.000đ | Từ 1.200.000đ |
Xe bán tải | Từ 2.200.000đ | Từ 1.000.000đ | Từ 1.300.000đ |
🔍 Vì sao bạn cần thay/chuyển kính xe hơi đúng lúc?
🚘 Dòng Xe | 🔍 Loại Kính | 💰 Giá Tham Khảo |
---|---|---|
Toyota Vios | Kính lái | Từ 1.800.000đ |
Mazda CX5 | Kính sườn | Từ 1.200.000đ |
Ford Ranger | Kính hậu | Từ 1.500.000đ |
Mercedes C200 | Kính lái | Từ 3.500.000đ |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyên Kính Xe Hơi Tại Huyện Củ Chi?
Dòng Xe | Loại Kính | Giá Tham Khảo |
---|---|---|
Toyota Vios | Kính lái | Từ 1.800.000đ |
Mazda CX5 | Kính sườn | Từ 1.200.000đ |
Ford Ranger | Kính hậu | Từ 1.500.000đ |
Mercedes C200 | Kính lái | Từ 3.500.000đ |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi Ở Huyện Cần Giờ?
Vấn đề gặp phải | Rủi ro nếu không thay | Giải pháp từ Kính Ô Tô HCM |
---|---|---|
Nứt kính | Dễ vỡ, nguy hiểm khi lái | Thay kính chắn gió chính hãng |
Mờ kính | Tầm nhìn kém, dễ gây tai nạn | Thay kính chống tia UV, chống lóa |
Kính kêu khi chạy | Rò nước, rung lắc | Kiểm tra ron & thay mới nếu cần |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi Ngay Khi Bị Hư Hại?
Loại Kính | Mức Giá (VNĐ) |
---|---|
Kính lái trước | 1.500.000 – 5.500.000 |
Kính hậu sau | 1.200.000 – 4.000.000 |
Kính cửa bên | 800.000 – 2.500.000 |
Kính trời (sunroof) | 2.000.000 – 6.000.000 |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyên Kính Xe Hơi Tại Quận Tân Phú?
Dòng xe | Giá thay kính (VNĐ) | Ghi chú |
---|---|---|
Xe phổ thông | Từ 1.000.000 | Đã bao gồm công thay |
Xe sedan/cao cấp | Từ 2.000.000 – 4.500.000 | Tùy hãng xe, kính chính hãng |
Xe SUV/MPV | Từ 2.500.000 – 5.500.000 | Có ron kính, chống nước |
🚗 Vì sao cần thay chuyên kính xe hơi tại Quận Tân Bình?
Dịch vụ | Mức giá (VNĐ) | Bảo hành |
---|---|---|
Thay kính lái xe hơi | Từ 1.200.000 | Trọn đời keo |
Thay kính sườn | Từ 800.000 | Trọn đời keo |
Thay kính sau | Từ 1.000.000 | Trọn đời keo |
Dán film cách nhiệt | Từ 900.000 | 5-10 năm |
✅ Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Tình Trạng Kính | Nên Sửa | Nên Thay |
---|---|---|
Vết trầy nhẹ | ✅ | ❌ |
Nứt nhỏ < 15cm | ✅ | ❌ |
Rạn nhiều điểm | ❌ | ✅ |
Vỡ hoàn toàn | ❌ | ✅ |
Ảnh hưởng cảm biến | ❌ | ✅ |
🚗 Vì sao bạn cần thay chuyển kính xe hơi?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái trước | Từ 1.500.000 – 4.000.000đ |
Kính hậu | Từ 1.200.000 – 3.500.000đ |
Kính cửa | Từ 700.000 – 2.000.000đ |
Kính nóc | Từ 2.000.000 – 5.000.000đ |
Công thay & keo dán | Từ 300.000 – 800.000đ |
🚘 Vì Sao Bạn Cần Thay Chuyên Kính Xe Hơi Tại Quận Bình Thạnh?
Loại Kính | Giá Tham Khảo |
---|---|
Kính lái | Từ 1.200.000 VNĐ |
Kính hậu | Từ 950.000 VNĐ |
Kính cửa bên | Từ 700.000 VNĐ |
Kính trời | Từ 2.000.000 VNĐ |
🚘 Vì Sao Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi Ở Quận Bình Tân?
Loại Kính | Dòng Xe | Giá Thay (VNĐ) |
---|---|---|
Kính chắn gió trước | Toyota Vios, Innova | Từ 1.500.000 |
Kính hông | Kia Morning, Hyundai i10 | Từ 800.000 |
Kính sau | Ford Ranger, Everest | Từ 1.800.000 |
Kính xe sang | BMW, Mercedes | Từ 3.500.000 |
🚗 Vì sao bạn cần thay kính xe hơi kịp thời?
Loại kính | Giá tham khảo |
---|---|
Kính lái | 2.000.000 – 5.000.000đ |
Kính hông | 1.000.000 – 2.500.000đ |
Kính hậu | 1.800.000 – 3.000.000đ |
🚗 Vì Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Kịp Thời?
Dòng xe | Loại kính | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
Toyota Vios | Kính lái | 2.500.000 - 3.200.000 |
Hyundai Accent | Kính sau | 2.000.000 - 2.800.000 |
Ford Ranger | Kính bên | 1.500.000 - 2.300.000 |
Mercedes, BMW | Kính lái cao cấp | 5.000.000 - 8.000.000 |
🚘 Tại Sao Bạn Cần Thay Kính Xe Hơi Kịp Thời?
Loại Kính | Giá Tham Khảo (VNĐ) |
---|---|
Kính lái (trước) | 1.200.000 – 3.500.000 |
Kính hậu (sau) | 900.000 – 2.500.000 |
Kính cửa (hông) | 700.000 – 1.800.000 |
Kính trời (sunroof) | Tùy dòng xe |
✅ Tại sao bạn cần thay kính xe hơi kịp thời?
Loại kính | Giá từ (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 4.500.000 |
Kính sườn | 800.000 – 2.000.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.500.000 |
🚨 Tại Sao Bạn Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại kính | Mức giá tham khảo |
---|---|
Kính lái trước | Từ 1.500.000đ |
Kính hậu (kính sau) | Từ 1.200.000đ |
Kính sườn | Từ 800.000đ |
Kính toàn cảnh (Panoramic) | Từ 2.500.000đ |
🚗 Vì Sao Cần Thay Chuyển Kính Xe Hơi?
Loại Kính | Giá Thay (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | 1.500.000 – 5.000.000 |
Kính cửa hông | 800.000 – 2.500.000 |
Kính hậu | 1.200.000 – 3.500.000 |
Kính nóc | 2.000.000 – 6.000.000 |
✅ Tại sao bạn nên thay kính xe hơi khi phát hiện dấu hiệu hư hỏng?
Loại xe | Chi phí thay kính (VNĐ) |
---|---|
Xe 4 chỗ phổ thông | Từ 1.800.000 |
Xe 7 chỗ | Từ 2.200.000 |
Xe cao cấp (Lexus, BMW...) | Từ 3.500.000 |
🚘 Tại sao nên thay kính xe hơi ở Quận 3 HCM?
Loại kính | Mức giá (VNĐ) |
---|---|
Kính chắn gió trước | Từ 2.500.000 |
Kính cửa hông | Từ 800.000 |
Kính hậu (sau) | Từ 1.800.000 |
Dán film cách nhiệt | Từ 500.000 |
Thay kính xe ôtô Tận Nơi, Thay kính ô tô Tận Nơi, Thay kính ô tô HCM, Thay kính ô tô Bình Dương, Thay kính ô tô Biên Hòa, Thay kính ô tô Đồng nai, Brvt, Long an, Tây ninh, Tiền giang, Cần thơ
thay kính ô tô hcm, Thay kính xe ôtô Tận Nơi, Thay kính ô tô Tận Nơi, Thay kính ô tô HCM, Thay kính ô tô Bình Dương, Thay kính ô tô Biên...

-
CTY CP CUNG CẤP KÍNH Ô TÔ HCM VIET NAM (Cty Kiểm Định Kính Ô tô Việt nam) Gọi O96664 O953 => Là CÓ Mặt Làm Tận Nơi Ngay HCM-Bình dương...
-
Loại kính Vị trí Công dụng chính Kính lái trước Phía trước xe Chống gió, bụi, va chạm và cải thiện tầm nhìn Kính hậu Phía sa...
-
Loại kính Vị trí trên xe Vai trò chính Kính lái trước Phía trước xe Bảo vệ tài xế, chịu lực va đập, tầm nhìn chính Kính hậu ...